CPU Intel Xeon E5 2683 v4 (16 Nhân/32 Luồng | 2.1GHz turbo 3.0GHz | 40MB Cache)

CPU Intel Xeon E5 2683 v4 (16 Nhân/32 Luồng | 2.1GHz turbo 3.0GHz | 40MB Cache)

CPU Intel Xeon E5 2683 v4

12.000.000đ (Giá đã bao gồm VAT)

12.000.000đ

* Bảo Hành : 12 Tháng

Còn hàng

Vui lòng chọn

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

CPU Intel Xeon E5 2683 v4 có tốc độ xung nhịp cơ bản là 2.1 GHz và đi kèm với các tính năng như Intel Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel Hyper-Threading. Với công nghệ Intel Turbo Boost 2.0, tần số turbo tối đa mà bộ xử lý này có thể đạt được là 3,0 GHz.

Ngoài ra, bộ xử lý Xeon E5 2683 v4 có mười sáu lõi với ba mươi hai luồng sử dụng socket LGA 2011-3 và có 40 MB bộ nhớ Intel Smart Cache. Có mười sáu lõi cho phép bộ xử lý chạy nhiều chương trình đồng thời mà không làm chậm hệ thống, trong khi ba mươi hai luồng cho phép một chuỗi lệnh cơ bản có thứ tự được truyền qua hoặc xử lý bởi một lõi CPU.

Bộ xử lý Xeon E5-2683 v4 cũng hỗ trợ tối đa 1TB RAM DDR4-1600/1866/2133/2400 và 40 lanes PCIe 3.0 để mở rộng và đa nhiệm mượt mà. Phần mở rộng Bộ hướng dẫn AVX 2.0 để xử lý hình ảnh sắc nét, công nghệ bán dẫn 14nm để tăng hiệu suất và công suất bus hệ thống là 9,6 GT/s.

Về mặt đồ họa, vi xử lý Xeon E5-2683 v4 không chứa bộ điều khiển đồ họa tích hợp, có nghĩa là bạn sẽ cần mua một card đồ họa theo nhu cầu của mình.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bộ xử lý Intel® Xeon® E5-2683 v4 (40M bộ nhớ đệm, 2.10 GHz)
Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 v4
Tên mã Broadwell trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳng Server
Số hiệu Bộ xử lý E5-2683V4
Tình trạng Launched
Ngày phát hành Q1'16
Thuật in thạch bản 14 nm
Giá đề xuất cho khách hàng $1846.00
Thông số kỹ thuật về hiệu năng
Số lõi 16
Số luồng 32
Tần số cơ sở của bộ xử lý 2.10 GHz
Tần số turbo tối đa 3.00 GHz
Bộ nhớ đệm 40 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed 9.6 GT/s
Số lượng QPI Links 2
TDP 120 W
Phạm vi điện áp VID 0
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ) 1.5 TB
Các loại bộ nhớ DDR4 1600/1866/2133/2400
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa 4
Băng thông bộ nhớ tối đa 76.8 GB/s
Phần mở rộng địa chỉ vật lý 46-bit
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng 2S
Phiên bản PCI Express 3.0
Cấu hình PCI Express x4, x8, x16
Số cổng PCI Express tối đa 40
Thông số gói
Hỗ trợ socket FCLGA2011-3
Cấu hình CPU tối đa 2
TCASE 84°C
Kích thước gói 45mm x 52.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng
Intel® TSX-NI
Intel® 64
Bộ hướng dẫn 64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Chuyển theo yêu cầu của Intel®
Công nghệ theo dõi nhiệt
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel® Không
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® Không
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution
Bit vô hiệu hoá thực thi